Hướng dẫn sử dụng remote đa năng cho máy lạnh
Remote máy lạnh nhà bạn bị thất lạc
Bạn không tìm mua được remote thay thế đúng với hãng máy lạnh nhà bạn?
lúc này việc sử dụng remote đa năng thay thế là lựa chọn hợp lý, tuy nhiên việc sử dụng remote đa năng bạn cần phải biết cách cài đặt tần số hoạt động cho remote trùng khớp máy máy lạnh, bởi vì những remote đa năng được sản suất để có thể điều khiển cho rất nhiều loại máy lạnh có trên thị trường, việc cài đặt vô cùng đơn giản, hôm nay DienLanh247 sẽ giúp bạn cách cài đặt tần số cho remote đa năng nhé ( bài viết hướng dẫn dựa trên remote CHUNGHOP là remote phổ biến trên thị trường)
Bước 1: Bật nguồn cho máy lạnh
Bước 2: Hướng remote về phía máy lạnh, nhấn giữ nút ” set ” 3 giây và để ý khung mã số nhấp nháy ( như hình dưới)

Bước 3: nhấn nút ” tăng ” hoặc ” giảm ” để đưa khung mã số về đúng mã trùng khớp máy lạnh
Bước 4: khi mã số trùng khớp với máy lạnh, máy lạnh sẽ phát ra tiếng ” píp ” để xác nhận, lúc này ngưng bấm và nhấn nút ” ok ” việc cài đặt tần số cho máy lạnh của bạn đã hoàn tất, kiểm tra tiếp các phím bấm chức năng khác xem đã sử dụng được chưa, sau đó bạn có thể sử dụng
mã số cài đặt bạn luôn được kèm theo khi mua remote đa năng, tuy nhiên chúng tôi sẽ cung cấp mã số giúp các bạn tiện tra cứu hơn, bảng mã số dưới đây bao gồm những thương hiệu máy lạnh phổ biến:
| BẢNG TẦN SỐ REMOTE ĐA NĂNG | |||
| ACSOM | 980 | KTY004 | 288 |
| ADC | 861 | KTY005 | 289 |
| AIDELONG | 293-295 | LG | 600-609 |
| AITE | 296-299 | LIANGYU | 780 |
| AKIRA | 796-797 | LIKEAIR | 386-387 |
| ALPIN | 989-991-998 | LITTLESWAN | 453 |
| AMCOR | 501-508-509-532 | LONGHE | 861 |
| AMICO | 982 | LOREN-SEBO | 801-803 |
| A0KE | 301-302 | MCQUAY | 790-795 |
| AOLI | 300 | MEILING | 388-391 |
| APTON | 862 | MIDEA | 040-058 |
| AUCMA | 210-229-993 | MINGXING,BOYIN | 290 |
| AUX | 180-199 | MITSUBISHI | 551-599 |
| BAIXUE | 299 | MITSUKA | 904 |
| BELJINGJINGDIAN | 304 | NATIONAL/PANASONIC | 660-689 |
| BIG-THUMB | 331 | NIKKO | 810-811 |
| BLUE STAR | 057-550-887 | NISO | 398-399-497 |
| BOERKA | 630-305-306 | NORCA | 994 |
| BORLER | 307 | OGENNERAL | 659-717-718-719 |
| BOSHI | 310 | OLYMPUS | 995-996 |
| BOSHIGAO | 308-309 | OPAL | 997 |
| CAIXING | 311 | PANDA | 464-466 |
| CARRIER | 599-690-699-890-899 | PEPEG | 998 |
| CHANGFENG | 190 | PILOT | 902 |
| CHANGFU | 835-838 | PINSHANG,XINGUABAO | 290 |
| CHANGHONG | 059-079-934-947 | PUYI | 862 |
| CHANGLINH | 312-323 | QIXING | 393 |
| CHENGYUAN | 324 | RAYBO | 371-383 |
| CHIGO | 080-099 | RHOSS | 903 |
| CHUANGHUA | 325-328 | RICAI | 394 |
| CHUANGYAN | 861 | RIJIANG | 395-397 |
| CHUNLAN | 170-197 | ROWA | 383.385 |
| COLROLLA | 861 | SACON | 414 |
| CONROWA | 337-341 | SAMSUNG | 610.629 |
| CONSUL | 993 | SANYONEC | 500.550.860.943.946 |
| COROLA | 760-769 | SANZUAN | 190 |
| CROWN | 861 | SAPORO | 861 |
| DAEWOO | 332-333 | SAST | 450.452 |
| DAIKIN | 740-759 | SENSOR | 860 |
| DAJINXING | 329-330 | SERENE | 499 |
| DAKE | 861 | SHAMEI | 400 |
| DAOTIAN | 821-824 | SHANGLINH | 403.409 |
| DELONGHI | 900 | SHANXING | 401.402 |
| DIY | 044.090.092.095 | SHARP | 720.739 |
| DONGXIA | 334.335 | SHENBAO | 410.411 |
| DONGXINBAO | 260.268 | SHENGFENG | 412 |
| DUNAN | 336 | SHENGFENG/FEILU | 413 |
| ELCO | 982 | SHINCO | 200.209 |
| ELECTER | 981-986 | SHINING | 415 |
| ELECTROLUX | 471.474.807.808.250 | SHUANGLU | 416.418.946 |
| FEDDERS | 878 | SIGMA | 447 |
| FEIEDRICH | 879 | SOGO | 219 |
| FEILU | 829-830 | SONGLINXIA | 862 |
| FERROLI | 901 | SONGXING | 419 |
| FIRST | 864 | SOVA | 292.42 |
| FRESTECH | 270.279.944.945 | SOWA | 862.863 |
| FUJITSU | 700.719 | SOYEA | 421.422 |
| FUNIKI | 992 | SPEED | 987 |
| GALANZ | 124.129.134.936.940 | SRTC | 423 |
| GEER | 342.343 | STARIGHT-AIRCON | 880 |
| GLEE | 280 | SUNBURG | 817.82 |
| GOLDSTAR | 303 | TADIAIR | 501.508.509.532 |
| GREE | 000.020.039 | TADIRAN | 501.508.509.532.630.969 |
| 978.979.991 | |||
| GUANGDA | 45.346 | TAIYA | 862 |
| GUQIAO | 344 | TCL | 120.133 |
| HAIER | 1.019 | TEAC | 850.859 |
| HELTON | 863 | TECO | 831.834 |
| HEMILTON | 95 | TIANJINKONGTIAO | 424 |
| HICON | 391.392 | TIANYUAN | 425.428 |
| HISENSE | 230.239 | TOBO | 250.269 |
| HITACHI | 640-659 | TONGLI | 429.43 |
| HONGYI | 347 | TOSHIBA | 630.639 |
| HUABAO | 100.109 | TOTALINE | 548 |
| GUAGAO | 348 | TOYO | 825.828 |
| GUAKE | 349.35 | TRANE | 812.816 |
| GUALING | 050.159.045 | UNI=AIR | 368.369 |
| HUAMEI | 351-352 | UTTLEDUCK | 454.456 |
| HUANGHE | 353 | VIDEOCON | 597.627.628.629.884 |
| HUAWEI | 281 | VOLTAS | 056.057.549.598.609.627 |
| 628.629 | |||
| HUIFENG | 354.356.357.360 | WANBAO | 431.433 |
| HYUNDAI | 780.789 | WANGZI | 861 |
| INYCIN | 475.483 | WEILI | 434.443.553.576 |
| JIALE | 358 | WEITELI | 444 |
| JIANGNAN | 359 | WHIRLPOOL | 119.550.770.774.739 |
| JINBEIJING | 361.362 | WUFENG | 445.446 |
| JINDA | 491.492 | XILENG | 448.449 |
| JINSONG | 363.365 | XINGHE | 462.463 |
| JMSTAR | 360 | XINLE | 457.46 |
| JOHNSO | 282 | XINLING | 461 |
| KANGLI | 368.37 | XIONGDI | 862 |
| KELONG | 110.119 | YAIR | 467.471.044.013.015 |
| KLIMATAIR | 797.8 | YAOMA | 470 |
| KONKA | 366.367 | YIDONG | 499 |
| KRIS | 804.805 | YORK | 775.779 |
| KT02-D001 | 282 | YUETU | 949 |
| KTY2-D002 | 284 | YUTU | 484.49 |
| KTY001 | 285 | ZONGYI | 493.494 |
| KTY002 | 286 | ZUODAN | 495 |
| KTY003 | 287 | OTHER | 496.498.821.828.839.849 |
| 865.877.905.976.999 | |||
Mẹo cần biết khi cài đặt tần số máy lạnh cho remote đa năng:
Việc nhấn và giữ phím ” tăng” hoặc ” giảm ” làm bạn vất vả nhất là khi cài đặt mã số lớn ( mã chạy từ 0-999) hãy tiến hành làm theo cách sau để việc cài đặt trở nên dễ dàng hơn: ở bước 3 như trên, sau khi lựa chọn và giữ phím ” tăng ” hoặc ” giảm ” bạn hãy nhấn tiếp nút ” set”, remote sẽ tự động di chuyển mã số theo lựa chọn ” tăng ” hoặc ” giảm của bạn, bạn chỉ ngồi chờ mạy lạnh phát ra tiếng “píp” và làm tiếp các bước còn lại
DienLanh247 chúc các bạn thành công!